纽约

(紐約)Niǔ yuē

New York

Ví dụ câu thực tế

我来自纽约东部的一个小镇。

wǒ lái zì niǔ yuē dōng bù de yí gè xiǎo zhèn.

Tôi đến từ một thị trấn nhỏ ở phía đông New York.

北京和纽约有十二个小时的时差。

běi jīng hé niǔ yuē yǒu shí èr gè xiǎo shí de shí chā.

Bắc Kinh và New York chênh lệch nhau mười hai tiếng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

纽约 [Niǔ yuē] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK