纽扣
(紐扣)nút
Ví dụ câu thực tế
这件高档手工定制西服上点缀着几枚用深海黑蝶贝精心打磨而成的天然贝壳纽扣。
zhè jiàn gāo dàng shǒu gōng dìng zhì xī fú shàng diǎn zhuì zhe jǐ méi yòng shēn hǎi hēi dié bèi jīng xīn dǎ mó ér chéng de tiān rán bèi ké niǔ kòu.
Bộ đồ tùy chỉnh thủ công cao cấp này được tô điểm bằng một số nút vỏ tự nhiên được đánh bóng cẩn thận từ hàu bướm đen biển sâu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.