纷纷扬扬
(紛紛揚揚)bay phất phơ (lá cây, v.v.)
Ví dụ câu thực tế
春风轻轻拂过烂漫盛开的樱花林,一朵朵粉白相间的柔嫩花瓣纷纷扬扬地飘落下来。
chūn fēng qīng qīng fú guò làn màn shèng kāi de yīng huā lín, yī duǒ duǒ fěn bái xiàng jiān de róu nèn huā bàn fēn fēn yáng yáng dì piāo luò xià lái.
Gió xuân nhẹ nhàng thổi qua rừng hoa anh đào nở rộ, những cánh hoa trắng hồng dịu dàng lần lượt rơi xuống.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.