纵横交错

(縱橫交錯)zòng héng jiāo cuò
Âm Hán Việt:TUNG HOÀNH GIAO THÁC

chằng chịt

Ví dụ câu thực tế

俯瞰这座现代化大都市,纵横交错的高速公路网如同人体的血管般四通八达。

fǔ kàn zhè zuò xiàn dài huà dà dū shì, zòng héng jiāo cuò de gāo sù gōng lù wǎng rú tóng rén tǐ de xuè guǎn bān sì tōng bā dá.

Nhìn xuống đô thị hiện đại này, mạng lưới đường cao tốc đan xen trải dài về mọi hướng giống như những mạch máu trong cơ thể con người.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.