纵容
(縱容)chiều theo; nhắm mắt làm ngơ
Ví dụ câu thực tế
面对破坏生态环境、乱砍滥伐国家重点保护野生植物的违法犯罪行径,执法人员必须雷霆重拳出击,绝不能坐视不管、纵容姑息。
miàn duì pò huài shēng tài huán jìng, luàn kǎn làn fá guó jiā zhòng diǎn bǎo hù yě shēng zhí wù de wéi fǎ fàn zuì xíng jìng, zhí fǎ rén yuán bì xū léi tíng zhòng quán chū jī, jué bù néng zuò shì bù guǎn, zòng róng gū xī.
Trước những hành vi vi phạm pháp luật, tội phạm phá hoại môi trường sinh thái, chặt phá bừa bãi các loài thực vật hoang dã thuộc diện bảo vệ trọng điểm quốc gia, các quan chức thực thi pháp luật phải đấu tranh quyết liệt, không được ngồi yên dung túng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.