纳入
(納入)kết hợp
Ví dụ câu thực tế
市政部门将老旧小区供热管网改造正式纳入了本年度重点民生工程项目。
shì zhèng bù mén jiàng lǎo jiù xiǎo qū gōng rè guǎn wǎng gǎi zào zhèng shì nà rù le běn nián dù zhòng diǎn mín shēng gōng chéng xiàng mù.
Sở thành phố đã chính thức đưa việc cải tạo mạng lưới đường ống sưởi ấm khu dân cư cũ vào các dự án sinh kế trọng điểm của năm nay.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.