纱窗

(紗窗)shā chuāng

cửa sổ lưới

Ví dụ câu thực tế

晨风轻轻掀起了窗前薄如蝉翼的白纱窗帘,清新怡人的泥土气息顿时扑面而来。

chén fēng qīng qīng xiān qǐ le chuāng qián báo rú chán yì de bái shā chuāng lián, qīng xīn yí rén de ní tǔ qì xī dùn shí pū miàn ér lái.

Làn gió sớm mai nhẹ nhàng vén tấm rèm mỏng màu trắng trước cửa sổ, mùi đất trong lành dễ chịu chợt phả vào mặt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.