纯粹

(純粹)chún cuì
Âm Hán Việt:THUẦN TUÝ

tinh khiết

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分纯粹,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chún cuì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thuần khiết, được người tiêu dùng ưa chuộng.

他投身乡村教育事业完全是出于一份纯粹的热爱,没有任何功利目的。

tā tóu shēn xiāng cūn jiào yù shì yè wán quán shì chū yú yī fèn chún cuì de rè ài, méi yǒu rèn hé gōng lì mù dì.

Ông cống hiến hết mình cho nền giáo dục nông thôn vì tình yêu thuần khiết và không có bất kỳ mục đích vị lợi nào.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.