纪念碑

(紀念碑)jì niàn bēi
Âm Hán Việt:KỶ NIỆM BI

tượng đài

Ví dụ câu thực tế

市中心人民广场中央耸立着雄伟的革命烈士纪念碑,寄托着后人无限的崇敬与哀思。

shì zhōng xīn rén mín guǎng chǎng zhōng yāng sǒng lì zhe xióng wěi de gé mìng liè shì jì niàn bēi, jì tuō zhe hòu rén wú xiàn de chóng jìng yǔ āi sī.

Chính giữa Quảng trường Nhân dân ở trung tâm thành phố là Tượng đài các Liệt sĩ cách mạng uy nghi, thể hiện sự tôn kính và đau buồn vô hạn của thế hệ mai sau.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.