红外

(紅外)hóng wài

hồng ngoại (tia)

Ví dụ câu thực tế

森林防火指挥中心通过红外热成像监控系统,实时掌握林区火险动态。

sēn lín fáng huǒ zhǐ huī zhōng xīn tōng guò hóng wài rè chéng xiàng jiān kòng xì tǒng, shí shí zhǎng wò lín qū huǒ xiǎn dòng tài.

Trung tâm chỉ huy phòng chống cháy rừng sử dụng hệ thống giám sát ảnh nhiệt hồng ngoại để theo dõi diễn biến nguy cơ cháy rừng tại khu vực rừng theo thời gian thực.

文保科技团队利用先进的近红外多光谱断层成像修复技术,使受潮风化千年的唐代摩崖石刻残缺题记重新变得清晰可辨。

wén bǎo kē jì tuán duì lì yòng xiān jìn de jìn hóng wài duō guāng pǔ duàn céng chéng xiàng xiū fù jì shù, shǐ shòu cháo fēng huà qiān nián de táng dài mó yá shí kè cán quē tí jì chóng xīn biàn dé qīng xī kě biàn.

Nhóm công nghệ bảo vệ văn hóa đã sử dụng công nghệ phục hồi và chụp ảnh cắt lớp đa phổ cận hồng ngoại tiên tiến để làm cho những dòng chữ chưa hoàn thiện trên các bức chạm khắc trên vách đá thời Đường vốn bị ảnh hưởng bởi độ ẩm và thời tiết hàng nghìn năm trở lại rõ ràng và dễ đọc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.