繁忙
bận rộn
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分繁忙,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn fán máng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất bận rộn, được người tiêu dùng ưa chuộng.
临近年末,各部门的工作日程都安排得极为繁忙。
lín jìn nián mò, gè bù mén de gōng zuò rì chéng dōu ān pái dé jí wéi fán máng.
Những ngày cuối năm đang đến gần, lịch làm việc của các phòng ban đều vô cùng bận rộn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.