繁华
(繁華)nhộn nhịp
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分繁华,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn fán huá, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất phồn hoa, được người tiêu dùng ưa chuộng.
夜幕降临后,市中心的步行街灯火辉煌,显得十分繁华热闹。
yè mù jiàng lín hòu, shì zhōng xīn de bù xíng jiē dēng huǒ huī huáng, xiǎn de shí fēn fán huá rè nào.
Sau khi màn đêm buông xuống, các tuyến phố đi bộ ở trung tâm thành phố được thắp sáng rực rỡ trông rất sống động và sôi động.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.