絮
bông gòn / nghĩa bóng: chèn lấp / dài dòng
Ví dụ câu thực tế
秋高气爽的丰收时节,新疆天山脚下广袤无垠的沃土良田上优质长绒棉花吐絮如雪,全自动大型采棉机犹如巨轮在白色花海中巡航。
qiū gāo qì shuǎng de fēng shōu shí jié, xīn jiāng tiān shān jiǎo xià guǎng mào wú yín de wò tǔ liáng tián shàng yōu zhì cháng róng mián huā tǔ xù rú xuě, quán zì dòng dà xíng cǎi mián jī yóu rú jù lún zài bái sè huā hǎi zhōng xún háng.
Vào mùa thu hoạch trong tiết trời thu se lạnh, những mầm bông dài chất lượng cao như tuyết trên cánh đồng rộng lớn màu mỡ dưới chân dãy núi Thiên Sơn ở Tân Cương. Những chiếc máy hái bông quy mô lớn hoàn toàn tự động giống như những con tàu khổng lồ du ngoạn trên biển hoa trắng.
儿行千里母担忧,在每次打包行李远赴外地求学出行的前夕,母亲总会站在一旁一遍又一遍关切地絮叨生活起居,字字饱含深情。
ér xíng qiān lǐ mǔ dān yōu, zài měi cì dǎ bāo xíng lǐ yuǎn fù wài dì qiú xué chū xíng de qián xī, mǔ qīn zǒng huì zhàn zài yī páng yī biàn yòu yī biàn guān qiè dì xù dāo shēng huó qǐ jū, zì zì bǎo hán shēn qíng.
Người mẹ lo lắng khi con trai đi xa ngàn dặm. Mỗi khi cô thu dọn hành lý đi du học, mẹ cô sẽ luôn đứng sang một bên và nhắc đi nhắc lại những chuyện đời thường với sự quan tâm, từng lời nói đều đầy tình cảm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nói nhiều; dài dòng
dài dòng / lải nhải / nói mãi không vào trọng tâm
quả cầu lông tơ (chứa hạt), ví dụ như quả bồ công anh
mảnh bông nhỏ / một chút vật liệu kết tủa từ chất lỏng
lằm bằm không ngớt / kể lể mãi
lời nói ồn ào / kể lể ầm ĩ
lải nhải không ngừng
lải nhải không ngừng
nói huyên thuyên không dứt
bông lót
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.