累计

(累計)lěi jì
Âm Hán Việt:LUỴ KẾ

cộng lại; tính tổng

Ví dụ câu thực tế

截止到昨日傍晚,本次公益慈善募捐活动累计收到善款超过一百万元。

jié zhǐ dào zuó rì bàng wǎn, běn cì gōng yì cí shàn mù juān huó dòng lěi jì shōu dào shàn kuǎn chāo guò yì bǎi wàn yuán.

Tính đến tối hôm qua, sự kiện gây quỹ từ thiện này đã nhận được tổng số tiền quyên góp hơn 1 triệu nhân dân tệ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.