累累
Các tầng nghĩa / Phát âm
(văn học) (quả, thành tựu, v.v.) từng chùm; chất đống; chồng chất / (văn học) tiều tụy; hốc hác; thê thảm / phiên âm Đài Loan [lei3 lei3]
lặp đi lặp lại / vô số / lặp lại / dày đặc / tích tụ
biến thể của 累累[lei2 lei2]
Ví dụ câu thực tế
金秋十月硕果累累,依山而建的生态苹果果园里飘散着甜美的果香,到处是采摘的欢声笑语。
jīn qiū shí yuè shuò guǒ lěi lěi, yī shān ér jiàn de shēng tài píng guǒ guǒ yuán lǐ piāo sàn zhe tián měi de guǒ xiāng, dào chù shì cǎi zhāi de huān shēng xiào yǔ.
Mùa thu vàng đầy hoa quả vào tháng 10. Vườn táo sinh thái được xây dựng trên núi tràn ngập hương thơm trái cây ngọt ngào và niềm vui hái trái cây tràn ngập khắp nơi.
自中法两国建立大使级正式外交关系建交六十年来,双边在航空航天、核能开发与人文艺术领域结出了累累硕果。
zì zhōng fǎ liǎng guó jiàn lì dà shǐ jí zhèng shì wài jiāo guān xì jiàn jiāo liù shí nián lái, shuāng biān zài háng kōng háng tiān, hé néng kāi fā yǔ rén wén yì shù lǐng yù jié chū le lěi lěi shuò guǒ.
Trong 60 năm kể từ khi Trung Quốc và Pháp thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức ở cấp đại sứ, hai nước đã đạt được những kết quả tốt đẹp trong các lĩnh vực hàng không vũ trụ, phát triển năng lượng hạt nhân, nhân văn và nghệ thuật.
双方团队经过艰苦谈判达成了这份多赢合作协议,成果可谓硕果累累。
shuāng fāng tuán duì jīng guò jiān kǔ tán pàn dá chéng le zhè fèn duō yíng hé zuò xié yì, chéng guǒ kě wèi shuò guǒ lěi lěi.
Các đội của cả hai bên đã đạt được thỏa thuận hợp tác đôi bên cùng có lợi sau những cuộc đàm phán gian khổ và kết quả có thể được coi là thành công.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.