紧迫

(緊迫)jǐn pò
Âm Hán Việt:KHẨN BÁCH

khẩn cấp

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分紧迫,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jǐn pò, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất cấp bách, được người tiêu dùng ưa chuộng.

全球气候变暖带来的海平面上升与极端气象灾害,使国际社会携手落实巴黎气候协定减排承诺的紧迫性达到空前高度。

quán qiú qì hòu biàn nuǎn dài lái de hǎi píng miàn shàng shēng yǔ jí duān qì xiàng zāi hài, shǐ guó jì shè huì xié shǒu luò shí bā lí qì hòu xié dìng jiǎn pái chéng nuò de jǐn pò xìng dá dào kōng qián gāo dù.

Mực nước biển dâng cao và những thảm họa khí tượng cực đoan do hiện tượng nóng lên toàn cầu gây ra đã khiến cộng đồng quốc tế phải cùng nhau hợp tác để thực hiện các cam kết giảm phát thải của Thỏa thuận Khí hậu Paris trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.