索取

suǒ qǔ
Âm Hán Việt:SÁCH THỦ

yêu cầu; tống tiền

Ví dụ câu thực tế

任何国家公职人员都不得利用职务上的便利,直接或间接向办事群众索取贿赂或礼品。

rèn hé guó jiā gōng zhí rén yuán dōu bù dé lì yòng zhí wù shàng de biàn lì, zhí jiē huò jiàn jiē xiàng bàn shì qún zhòng suǒ qǔ huì lù huò lǐ pǐn.

Không một quan chức nào được phép lợi dụng chức vụ của mình để trực tiếp hoặc gián tiếp đòi hối lộ hoặc quà tặng từ công chúng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.