糊
(䊀)Các tầng nghĩa / Phát âm
dán
mơ hồ / hỗn hợp / cháy khét
to smear; to daub; to cover (a surface with sth sticky or paste-like) / Taiwan pr. [hu2]
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
cháo loãng / (trong 糊口[hu2 kou3]) tự nuôi sống mình
hỗn hợp / kem
Ví dụ câu thực tế
锅里的水烧干了,厨房里飘出一股米饭烧焦烤糊的味道。
guō lǐ de shuǐ shāo gàn le, chú fáng lǐ piāo chū yī gǔ mǐ fàn shāo jiāo kǎo hú de wèi dào.
Nước trong nồi sôi cạn, trong bếp thoang thoảng mùi cơm cháy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
bối rối
lừa gạt / dối trá / làm cho có lệ
kiếm sống chật vật / sống qua ngày một cách khó khăn
nhớt / dính / dẻo / không rõ / cháo đặc / cháo loãng
bối rối / mơ hồ / không rõ ràng / đầu óc mơ màng / lẫn lộn / ngơ ngác
người hay phạm sai lầm / người vụng về
(cách cũ) niêm phong tên thí sinh trên bài thi để ngăn gian lận
kiếm sống chật vật / sống khó khăn
dán tường
hỗn hợp / keo dán
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.