精通

jīng tōng
Âm Hán Việt:TINH THÔNG

thành thạo

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真精通各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jīng tōng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và hiểu rõ mọi yêu cầu công việc.

他精通多门外语,在外事接待和跨国经贸谈判中发挥了重要作用。

tā jīng tōng duō mén wài yǔ, zài wài shì jiē dài hé kuà guó jīng mào tán pàn zhōng fā huī le zhòng yào zuò yòng.

Ông thông thạo nhiều ngoại ngữ và giữ vai trò quan trọng trong công tác đón tiếp đối ngoại và đàm phán kinh tế, thương mại xuyên biên giới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.