精致

(精緻)jīng zhì
Âm Hán Việt:TINH TRÍ

tinh tế

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分精致,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jīng zhì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tinh xảo, được người tiêu dùng ưa chuộng.

展柜里陈列着一套精致小巧的纯银餐具,花纹雕刻得栩栩如生。

zhǎn guì lǐ chén liè zhe yī tào jīng zhì xiǎo qiǎo de chún yín cān jù, huā wén diāo kè dé xǔ xǔ rú shēng.

Trưng bày trong tủ trưng bày là bộ đồ ăn bằng bạc sterling tinh tế và nhỏ gọn với hoa văn và chạm khắc sống động như thật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.