精确
(精確)chính xác
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分精确,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jīng què, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất chính xác, được người tiêu dùng ưa chuộng.
天文科学家通过射电望远镜对这颗遥远行星的轨道进行了精确测算。
tiān wén kē xué jiā tōng guò shè diàn wàng yuǎn jìng duì zhè kē yáo yuǎn xíng xīng de guǐ dào jìn xíng le jīng què cè suàn.
Các nhà thiên văn học đã sử dụng kính thiên văn vô tuyến để đo chính xác quỹ đạo của hành tinh xa xôi này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.