精心

jīng xīn
Âm Hán Việt:TINH TÂM

tỉ mỉ

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分精心,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jīng xīn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất công phu, được người tiêu dùng ưa chuộng.

经过园艺师长达数月的精心修剪和培育,公园的花坛呈现出绚丽的花海。

jīng guò yuán yì shī zhǎng dá shù yuè de jīng xīn xiū jiǎn hé péi yù, gōng yuán de huā tán chéng xiàn chū xuàn lì de huā hǎi.

Sau nhiều tháng được những người làm vườn cắt tỉa và chăm sóc cẩn thận, các luống hoa của công viên đã mang đến một biển hoa tuyệt đẹp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.