粪便
(糞便)ghế đẩu
Ví dụ câu thực tế
现代化生态智慧生态牧场将牛羊禽类产生的生活粪便全封闭收集并进行生物发酵,转化为高肥效的无害化绿色有机肥料。
xiàn dài huà shēng tài zhì huì shēng tài mù chǎng jiāng niú yáng qín lèi chǎn shēng de shēng huó fèn biàn quán fēng bì shōu jí bìng jìn xíng shēng wù fā jiào, zhuǎn huà wèi gāo féi xiào de wú hài huà lǜ sè yǒu jī féi liào.
Đồng cỏ sinh thái thông minh sinh thái hiện đại thu thập phân gia súc, cừu và gia cầm một cách khép kín hoàn toàn và tiến hành lên men sinh học để chuyển hóa thành phân hữu cơ xanh vô hại với hiệu quả phân bón cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.