粗鲁

(粗魯)cū lǔ
Âm Hán Việt:THÔ LỖ

thô lỗ

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分粗鲁,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn cū lǔ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thô, được người tiêu dùng ưa chuộng.

在公共场合大声喧哗甚至辱骂他人,是一种极其粗鲁无礼的行为。

zài gōng gòng chǎng hé dà shēng xuān huá shèn zhì rǔ mà tā rén, shì yī zhǒng jí qí cū lǔ wú lǐ de xíng wéi.

Gây ồn ào hay thậm chí xúc phạm người khác ở nơi công cộng là hành vi vô cùng thô lỗ và thiếu tôn trọng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.