粉红色

(粉紅色)fěn hóng sè

màu hồng

Ví dụ câu thực tế

可爱的小猫咪趴在主人脚边,温顺地用粉红色的舌头舔着主人的手背。

kě ài de xiǎo māo mī pā zài zhǔ rén jiǎo biān, wēn shùn dì yòng fěn hóng sè de shé tou tiǎn zhe zhǔ rén de shǒu bèi.

Chú mèo con dễ thương nằm dưới chân chủ, ngoan ngoãn liếm mu bàn tay chủ bằng chiếc lưỡi hồng hào.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.