篮球队

(籃球隊)lán qiú duì

đội bóng rổ

Ví dụ câu thực tế

他是篮球队的队员。

tā shì lán qiú duì de duì yuán.

Anh ấy là thành viên trong đội bóng rổ.

这支篮球队在整个联赛中战绩出色,几乎处于无敌地位。

zhè zhī lán qiú duì zài zhěng gè lián sài zhōng zhàn jì chū sè, jī hū chǔ yú wú dí dì wèi.

Đội bóng rổ này có thành tích xuất sắc xuyên suốt giải đấu và gần như ở thế bất khả chiến bại.

他是校篮球队的绝对主力队员,攻防两端技术都非常全面。

tā shì xiào lán qiú duì de jué duì zhǔ lì duì yuán, gōng fáng liǎng duān jì shù dōu fēi cháng quán miàn.

Anh ấy là cầu thủ chủ lực tuyệt đối của đội bóng rổ của trường, với kỹ năng tấn công và phòng thủ rất toàn diện.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.