算账

(算賬)suàn zhàng
Âm Hán Việt:TOÁN TRƯỚNG

thanh toán; cân đối sổ sách; trả thù ai đó

Ví dụ câu thực tế

年终岁尾,公司财务部门正加班加点核对年度账目报表并全面算账清算。

nián zhōng suì wěi, gōng sī cái wù bù mén zhèng jiā bān jiā diǎn hé duì nián dù zhàng mù bào biǎo bìng quán miàn suàn zhàng qīng suàn.

Vào cuối năm, bộ phận tài chính của công ty đang làm việc ngoài giờ để kiểm tra báo cáo tài khoản hàng năm và tiến hành quyết toán tổng thể.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.