算计

(算計)suàn ji
Âm Hán Việt:TOÁN KẾ

tính toán

Ví dụ câu thực tế

做人处事应当坦荡真诚、胸怀坦荡,整日心怀叵测暗中算计别人到头来只会害了自己。

zuò rén chǔ shì yīng dāng tǎn dàng zhēn chéng, xiōng huái tǎn dàng, zhěng rì xīn huái pǒ cè àn zhōng suàn jì bié rén dào tóu lái zhǐ huì hài le zì jǐ.

Bạn nên thẳng thắn, chân thành và cởi mở trong cách cư xử và giao dịch. Suốt ngày nuôi dưỡng những động cơ thầm kín và lén lút tính toán người khác cuối cùng sẽ chỉ làm hại bạn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.