算盘
(算盤)bàn tính
Ví dụ câu thực tế
在没有电子计算机的艰苦岁月里,老一辈核科学家正是凭借一把把木制算盘演算出了原子弹数据。
zài méi yǒu diàn zi jì suàn jī de jiān kǔ suì yuè lǐ, lǎo yī bèi hé kē xué jiā zhèng shì píng jiè yī bǎ bǎ mù zhì suàn pán yǎn suàn chū le yuán zǐ dàn shù jù.
Trong những năm khó khăn trước khi có máy tính điện tử, thế hệ các nhà khoa học hạt nhân cũ đã tính toán dữ liệu bom nguyên tử bằng bàn tính bằng gỗ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.