简陋

(簡陋)jiǎn lòu
Âm Hán Việt:GIẢN LẬU

đơn giản và thô

Ví dụ câu thực tế

请对本次项目的核心进展做一个简陋的说明。

qǐng duì běn cì xiàng mù dì hé xīn jìn zhǎn zuò yí gè jiǎn lòu de shuō míng.

Vui lòng đưa ra một giải thích sơ sài về tiến triển cốt lõi của dự án lần này.

尽管建厂初期科研人员只能在十分简陋狭窄的芦苇棚车间里搞实验,老一辈实业家依然成功研制出中国首台发电机。

jǐn guǎn jiàn chǎng chū qī kē yán rén yuán zhǐ néng zài shí fēn jiǎn lòu xiá zhǎi de lú wěi péng chē jiān lǐ gǎo shí yàn, lǎo yī bèi shí yè jiā yī rán chéng gōng yán zhì chū zhōng guó shǒu tái fā diàn jī.

Mặc dù các nhà nghiên cứu khoa học chỉ có thể tiến hành thí nghiệm trong một xưởng làm sậy rất đơn giản và chật hẹp trong những ngày đầu thành lập nhà máy, thế hệ các nhà công nghiệp cũ vẫn phát triển thành công máy phát điện đầu tiên của Trung Quốc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.