简要

(簡要)jiǎn yào
Âm Hán Việt:GIẢN YẾU

ngắn gọn

Ví dụ câu thực tế

请对本次项目的核心进展做一个简要的说明。

qǐng duì běn cì xiàng mù dì hé xīn jìn zhǎn zuò yí gè jiǎn yào de shuō míng.

Vui lòng đưa ra một giải thích tóm tắt về tiến triển cốt lõi của dự án lần này.

请各项目执行小组负责人在周一晨会上简要汇报上周里程碑达成情况及当前亟待协调解决的核心堵点。

qǐng gè xiàng mù zhí xíng xiǎo zǔ fù zé rén zài zhōu yī chén huì shàng jiǎn yào huì bào shàng zhōu lǐ chéng bēi dá chéng qíng kuàng jí dāng qián jí dài xié tiáo jiě jué de hé xīn dǔ diǎn.

Vui lòng thông báo ngắn gọn cho lãnh đạo từng nhóm thực hiện dự án tại cuộc họp sáng thứ Hai về việc đạt được các cột mốc quan trọng của tuần trước và những điểm nghẽn cốt lõi hiện tại cần được phối hợp và giải quyết khẩn cấp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.