简体字
(簡體字)chữ Hán giản thể
Ví dụ câu thực tế
老一辈创业者身上那种坚韧不拔的崇高简体字永远值得我们继承和发扬。
lǎo yī bèi chuàng yè zhě shēn shàng nà zhǒng jiān rèn bù bá de chóng gāo jiǎn tǐ zì yǒng yuǎn zhí de wǒ men jì chéng hé fā yáng.
Chữ giản thể cao quý kiên cường bền bỉ trên những người khởi nghiệp thế hệ trước mãi mãi xứng đáng để chúng ta kế thừa và phát huy.
国家依法推行规范汉字与简体字教育普及,不仅极大降低了国民识字教育门槛,更有力促进了文化广泛传播。
guó jiā yī fǎ tuī háng guī fàn hàn zì yǔ jiǎn tǐ zì jiào yù pǔ jí, bù jǐn jí dà jiàng dī le guó mín shí zì jiào yù mén kǎn, gèng yǒu lì cù jìn le wén huà guǎng fàn chuán bō.
Nhà nước thúc đẩy giáo dục tiêu chuẩn hóa và phổ biến chữ Hán và chữ giản thể theo quy định của pháp luật, điều này không chỉ hạ thấp đáng kể ngưỡng giáo dục xóa mù chữ quốc gia mà còn thúc đẩy hiệu quả việc phổ biến rộng rãi văn hóa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.