筹备

(籌備)chóu bèi
Âm Hán Việt:TRÙ BỊ

chuẩn bị

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真筹备各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chóu bèi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chuẩn bị kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

组委会正紧锣密鼓地筹备即将于下个月召开的全球人工智能峰会。

zǔ wěi huì zhèng jǐn luó mì gǔ dì chóu bèi jí jiāng yú xià gè yuè zhào kāi de quán qiú rén gōng zhì néng fēng huì.

Ban tổ chức đang ráo riết chuẩn bị cho Hội nghị thượng đỉnh trí tuệ nhân tạo toàn cầu sẽ được tổ chức vào tháng tới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.