筹办
(籌辦)tổ chức một sự kiện, hoạt động, v.v.
Ví dụ câu thực tế
组委会正在争分夺秒地加紧筹办即将开幕的全国少数民族传统体育运动会。
zǔ wěi huì zhèng zài zhēng fēn duó miǎo dì jiā jǐn chóu bàn jí jiāng kāi mù de quán guó shǎo shù mín zú chuán tǒng tǐ yù yùn dòng huì.
Ban tổ chức đang chạy đua với thời gian để chuẩn bị cho Đại hội thể thao truyền thống các dân tộc toàn quốc sắp tới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.