筛查
(篩查)sàng lọc (bệnh tật, v.v.)
Ví dụ câu thực tế
定期体检和早期筛查对于预防和及早发现胃癌具有至关重要的作用。
dìng qī tǐ jiǎn hé zǎo qī shāi chá duì yú yù fáng hé jí zǎo fā xiàn wèi ái jù yǒu zhì guān zhòng yào de zuò yòng.
Khám sức khỏe định kỳ và sàng lọc sớm đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn ngừa và phát hiện sớm ung thư dạ dày.
基因筛查技术能够有效检测出新生儿体内携带的隐性致病基因。
jī yīn shāi chá jì shù néng gòu yǒu xiào jiǎn cè chū xīn shēng ér tǐ nèi xié dài de yǐn xìng zhì bìng jī yīn.
Công nghệ sàng lọc di truyền có thể phát hiện hiệu quả các gen lặn gây bệnh ở trẻ sơ sinh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.