筋络

(筋絡)jīn luò

gân và cơ

Ví dụ câu thực tế

长时间保持固定不良坐姿容易导致颈肩部肌肉和筋络酸痛,需要定期起身活动拉伸。

zhǎng shí jiān bǎo chí gù dìng bù liáng zuò zī róng yì dǎo zhì jǐng jiān bù jī ròu hé jīn luò suān tòng, xū yào dìng qī qǐ shēn huó dòng lā shēn.

Duy trì tư thế ngồi cố định và không đúng trong thời gian dài dễ dẫn đến đau nhức các cơ, gân ở cổ, vai, đòi hỏi phải đứng dậy và giãn cơ thường xuyên.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.