筋疲力尽
(筋疲力盡)cơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi / kiệt quệ
Ví dụ câu thực tế
经过长达八个小时的重装高原山地负重越野,战士们累得筋疲力尽,躺在草甸上几乎无法动弹。
jīng guò zhǎng dá bā gè xiǎo shí de zhòng zhuāng gāo yuán shān dì fù zhòng yuè yě, zhàn shì men lèi dé jīn pí lì jìn, tǎng zài cǎo diān shàng jī hū wú fǎ dòng tán.
Sau tám giờ hành quân nặng nhọc xuyên quốc gia trên vùng núi cao nguyên, những người lính kiệt sức đến mức nằm trên đồng cỏ và khó cử động.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.