第五
thứ năm (số thứ tự)
Ví dụ câu thực tế
这是我第五次来中国。
zhè shì wǒ dì wǔ cì lái zhōng guó.
Đây là lần thứ năm tôi đến Trung Quốc.
他的成绩在比赛中排第五名。
tā de chéng jì zài bǐ sài zhōng pái dì wǔ míng.
Thành tích của anh ấy xếp hạng 5.
他曾经被列为第五号危险人物。
tā céng jīng bèi liè wèi dì wǔ hào wēi xiǎn rén wù.
Anh ấy được liệt vào danh sách năm nhân vật nguy hiểm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.