第一线

(第一線)dì yī xiàn
Âm Hán Việt:ĐỆ NHẤT TUYẾN

tuyến đầu

Ví dụ câu thực tế

广大急救医护人员和基层民警不畏艰险舍小家为大家,始终日夜奋战在防汛救灾的最第一线。

guǎng dà jí jiù yī hù rén yuán hé jī céng mín jǐng bù wèi jiān xiǎn shě xiǎo jiā wèi dà jiā, shǐ zhōng rì yè fèn zhàn zài fáng xùn jiù zāi de zuì dì yī xiàn.

Đông đảo nhân viên y tế cấp cứu và công an cơ sở không ngại gian khổ, rời bỏ nhà cửa của mình cho mọi người, ngày đêm làm việc trên tuyến đầu phòng chống lũ lụt, cứu trợ thiên tai.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

第一线 [dì yī xiàn] (ĐỆ NHẤT TUYẾN) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu