笔记本

(筆記本)bǐ jì běn
Âm Hán Việt:BÚT KÝ BẢN

vở ghi chép

Ví dụ câu thực tế

这是我新买的笔记本。

zhè shì wǒ xīn mǎi de bǐ jì běn.

Đây là sổ ghi chép tôi mới mua về.

老师讲的内容,我都写在笔记本上了。

lǎo shī jiǎng de nèi róng, wǒ dōu xiě zài bǐ jì běn shàng le.

Nội dung giáo viên dạy, tôi đều ghi vào sổ tay.

你看,这是我新买的笔记本。

nǐ kàn, zhè shì wǒ xīn mǎi de bǐ jì běn.

Nhìn này, đây là máy tính xách tay mới mà tôi mua.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.