笑话

(笑話)xiào hua
Âm Hán Việt:TIẾU THOẠI

cười nhạo, chê cười

Ví dụ câu thực tế

去饭馆吃饭而不带钱会被别人笑话。

qù fàn guǎn chī fàn ér bù dài qián huì bèi bié rén xiào huà.

Đi ăn nhà hàng mà không đem tiền sẽ bị người khác chê cười

你讲的笑话真有意思。

nǐ jiǎng de xiào hua zhēn yǒu yì si.

Những câu chuyện bạn kể thật buồn cười.

请不要笑话别人。

qǐng bú yào xiào hua bié rén.

Xin đừng cười nhạo người khác.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.