笑话
(笑話)cười nhạo, chê cười
Ví dụ câu thực tế
去饭馆吃饭而不带钱会被别人笑话。
qù fàn guǎn chī fàn ér bù dài qián huì bèi bié rén xiào huà.
Đi ăn nhà hàng mà không đem tiền sẽ bị người khác chê cười
你讲的笑话真有意思。
nǐ jiǎng de xiào hua zhēn yǒu yì si.
Những câu chuyện bạn kể thật buồn cười.
请不要笑话别人。
qǐng bú yào xiào hua bié rén.
Xin đừng cười nhạo người khác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.