竭尽全力
(竭盡全力)cố gắng hết sức
Ví dụ câu thực tế
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到竭尽全力。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jié jìn quán lì.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải nỗ lực hết sức.
全体医护人员竭尽全力抢救伤员,终于将病人从死亡线上拉了回来。
quán tǐ yī hù rén yuán jié jìn quán lì qiǎng jiù shāng yuán, zhōng yú jiāng bìng rén cóng sǐ wáng xiàn shàng lā le huí lái.
Tất cả các nhân viên y tế đã cố gắng hết sức để cứu những người bị thương và cuối cùng đã đưa được bệnh nhân trở lại từ ranh giới của cái chết.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.