竭力

jié lì
Âm Hán Việt:KIỆT LỰC

nỗ lực hết mình

Ví dụ câu thực tế

面对暴雨引发的山体塌方次生灾害,武警交通支队抢险官兵竭力清理倾泻在川藏公路路基上的数千方阻断滚石。

miàn duì bào yǔ yǐn fā de shān tǐ tā fāng cì shēng zāi hài, wǔ jǐng jiāo tōng zhī duì qiǎng xiǎn guān bīng jié lì qīng lǐ qīng xiè zài chuān cáng gōng lù lù jī shàng de shù qiān fāng zǔ duàn gǔn shí.

Trước thảm họa thứ cấp là lở núi do mưa lớn, các chiến sĩ, cứu hộ của Đội cảnh sát giao thông vũ trang đã cố gắng hết sức để dọn sạch hàng ngàn viên đá lăn chặn trên lòng đường cao tốc Tứ Xuyên-Tây Tạng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.