童话故事
(童話故事)truyện cổ tích
Ví dụ câu thực tế
童话故事里的王后非常善良。
tóng huà gù shì lǐ de wáng hòu fēi cháng shàn liáng.
Vương hậu trong câu chuyện cổ tích vô cùng lương thiện.
睡前妈妈经常给我讲童话故事。
shuì qián mā mā jīng cháng gěi wǒ jiǎng tóng huà gù shì.
Trước khi ngủ mẹ thường kể cho tôi nghe truyện cổ tích.
我们讲童话故事哄孩子们。
wǒ men jiǎng tóng huà gù shì hǒng hái zi men.
Chúng tôi kể truyện cổ tích để dỗ đám trẻ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.