竞技

(競技)jìng jì
Âm Hán Việt:CẠNH KỸ

thi đấu thể thao

Ví dụ câu thực tế

运动员在奥林匹克竞技赛场上奋力拼搏,展现出高超的技艺与坚强的意志。

yùn dòng yuán zài ào lín pǐ kè jìng jì sài chǎng shàng fèn lì pīn bó, zhǎn xiàn chū gāo chāo de jì yì yǔ jiān qiáng de yì zhì.

Các vận động viên nỗ lực hết mình trên đấu trường Olympic, thể hiện kỹ năng thượng thừa và ý chí kiên cường.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.