竞争力
(競爭力)khả năng cạnh tranh / tính cạnh tranh
Ví dụ câu thực tế
在竞争激烈的行业洗牌中,缺乏核心竞争力和创新能力的企业终将被淘汰出局。
zài jìng zhēng jī liè de háng yè xǐ pái zhōng, quē fá hé xīn jìng zhēng lì hé chuàng xīn néng lì de qǐ yè zhōng jiāng bèi táo tài chū jú.
Trong cuộc cải tổ ngành cạnh tranh khốc liệt, những công ty thiếu khả năng cạnh tranh cốt lõi và năng lực đổi mới cuối cùng sẽ bị loại bỏ.
提高企业核心竞争力的关键,归根到底还是要依靠科技创新和优秀人才。
tí gāo qǐ yè hé xīn jìng zhēng lì de guān jiàn, guī gēn dào dǐ hái shì yào yī kào kē jì chuàng xīn hé yōu xiù rén cái.
Chìa khóa để nâng cao năng lực cạnh tranh cốt lõi của doanh nghiệp cuối cùng phụ thuộc vào đổi mới công nghệ và nhân tài xuất chúng.
推动国内技术标准与国际先进标准接轨,有助于提升外贸出口竞争力。
tuī dòng guó nèi jì shù biāo zhǔn yǔ guó jì xiān jìn biāo zhǔn jiē guǐ, yǒu zhù yú tí shēng wài mào chū kǒu jìng zhēng lì.
Đẩy mạnh việc lồng ghép các tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước với các tiêu chuẩn tiên tiến quốc tế sẽ giúp nâng cao khả năng cạnh tranh của hàng xuất khẩu ngoại thương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.