站起
đứng lên bằng hai chân sau (đặc biệt là ngựa) / đứng / dựng lên
Ví dụ câu thực tế
他猛地站起身来,吓了我一跳。
tā měng dì zhàn qǐ shēn lái, xià le wǒ yī tiào.
Anh ấy đột ngột đứng phắt dậy, làm tôi giật bắn mình.
尽管在比赛中体力透支倒下,这位马拉松选手依然顽强站起来走到了终点。
jǐn guǎn zài bǐ sài zhōng tǐ lì tòu zhī dǎo xià, zhè wèi mǎ lā sōng xuǎn shǒu yī rán wán qiáng zhàn qǐ lái zǒu dào le zhōng diǎn.
Dù gục ngã vì kiệt sức trong suốt cuộc đua nhưng vận động viên marathon vẫn đứng dậy và về đích.
保持同一个坐姿太久,站起来的一瞬间他感觉右腿一阵发麻。
bǎo chí tóng yī gè zuò zī tài jiǔ, zhàn qǐ lái de yī shùn jiān tā gǎn jué yòu tuǐ yī zhèn fā má.
Sau khi giữ nguyên tư thế ngồi quá lâu, anh cảm thấy tê ở chân phải ngay khi đứng dậy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.