立足
có chỗ đứng
Ví dụ câu thực tế
组委会正在加紧筹备,确保本次国际文化交流活动能够如期立足。
zǔ wěi huì zhèng zài jiā jǐn chóu bèi, què bǎo běn cì guó jì wén huà jiāo liú huó dòng néng gòu rú qī lì zú.
Ban tổ chức đang gấp rút chuẩn bị, đảm bảo hoạt động giao lưu văn hóa quốc tế lần này có thể có mặt đúng hạn.
高科技企业唯有立足基础前沿学科的自主原始创新,才能在全球高端产业链与供应链体系中抢占制高点。
gāo kē jì qǐ yè wéi yǒu lì zú jī chǔ qián yán xué kē de zì zhǔ yuán shǐ chuàng xīn, cái néng zài quán qiú gāo duān chǎn yè liàn yǔ gōng yìng liàn tǐ xì zhōng qiǎng zhàn zhì gāo diǎn.
Chỉ bằng cách dựa vào sự đổi mới độc lập ban đầu trong các lĩnh vực tiên tiến cơ bản, các doanh nghiệp công nghệ cao mới có thể nắm bắt được những đỉnh cao chỉ huy trong hệ thống chuỗi cung ứng và chuỗi công nghiệp cao cấp toàn cầu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.