立体几何
(立體幾何)hình học không gian
Ví dụ câu thực tế
在初中立体几何课堂上,数学老师向同学们详细讲解了正方体与长方体立方体积的计算公式。
zài chū zhōng lì tǐ jǐ hé kè táng shàng, shù xué lǎo shī xiàng tóng xué men xiáng xì jiǎng jiě le zhèng fāng tǐ yǔ cháng fāng tǐ lì fāng tǐ jī de jì suàn gōng shì.
Trong lớp hình học khối THCS, giáo viên dạy toán giải thích chi tiết cho học sinh các công thức tính thể tích hình lập phương, hình hộp chữ nhật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.