窟窿
lỗ, lỗ thủng; (nghĩa bóng) lỗ hổng, khoản thâm hụt
Ví dụ câu thực tế
这场罕见的大冰雹把村民家塑料大棚的顶棚砸出了无数个大小不一的破损窟窿。
zhè chǎng hǎn jiàn de dà bīng báo bǎ cūn mín jiā sù liào dà péng de dǐng péng zá chū le wú shù gè dà xiǎo bù yī de pò sǔn kū long.
Trận mưa đá lớn và hiếm gặp này đã gây ra vô số lỗ hư hỏng với nhiều kích cỡ khác nhau trên mái nhà kính nhựa của dân làng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.